Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 27/1597

  1. Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Hợi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Nhung 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Hâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Cao, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Trường 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Định, Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: C11 d6 E2 (95c) F325c Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1933 · Ninh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 2, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/7/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: TM E33 Hy sinh: 27/08/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Xá, Đại Hùng, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Hy sinh: 25/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Tôn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Bùi Lâm Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: BCH E33 Hy sinh: 10/12/1965 Hàng 12; Ô 4; Số 169; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 33 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Hiệu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/01/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Vẹo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Phương Bản, Phụng Châu, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D1 PHC B3 Hy sinh: 04/03/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Vẹo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Phương Bản, Phụng Châu, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D1 PHC B3 Hy sinh: 04/03/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quí, Liên Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Linh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Nguyên, Nga Kỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hương Chính, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: C20 320 Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Sông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phù Nội, Hoàng Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: c17 (cối 82) E66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Giảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Khu phố 1, Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu