Nguyễn Văn Sửu
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 320 (danh sách ghi: C20 E320) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 04/1962 |
| Đi B | 09/1964 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | T5-C07, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 34.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Sửu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 31/03/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Lanh sinh 1943 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà · Binh nhất · c13 d9 E66 · Ia Mơ Đắc Lắc
- Nguyễn Xuân Linh Đạo Nguyên, Nga Kỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C13 D9 E66 · Ia Mé, Đắc Lắc
- Nguyễn Đức Tân Hương Chính, Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa · Binh nhất · C13 D9 E66 · Ia Mé, Đắc Lắc
- Trần Tiến Tuất sinh 1944 · Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Binh nhất · Ban hậu cần E66 · Tại T5, (Xóm 5, C07 Gia Lai)
- Phạm Thanh Bình sinh 1945 · Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây · Trung sỹ · Viện 2 PHC B3 · Xóm 5, Gia Lai