Nguyễn Bá Rộng

Năm sinh1947
Quê quánTiên Tiến, Tân Tiến, Chương Mỹ, Hà Tây
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C11 D8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ11/1964
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 11/08/1966
Trường hợp hy sinhOanh tạc
Nơi hy sinhTrên đường đi Chư Pông
Nơi mai táng ban đầu Xóm 5, C07, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 206.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Rộng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Rộng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bảo sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà · Binh nhất · c8 d8 E66 · Dốc đá xom 5, C07 Gia Lai
  2. Trần Văn Hợi sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc · Binh nhất · C6 D8 E66 · Tại dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai
  3. Phạm Đức Đắc sinh 1946 · Ngọc Tiến, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C6 D8 E66 · Dốc Đa, xóm 5 C07, Gia Lai
  4. Hoàng Văn Huy sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D8 E66 · Dốc đá xóm 5 C07 Gia Lai
  5. Trần Thanh Vân Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D8 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  6. Phạm Văn Đậu sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c8 d6 E66 · Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  7. Trần Minh Thông xóm 7, Công Trứ, Kim Sơn, Ninh Bình · Binh nhất · c6 d8 E66 · Dốc đá xóm 5 c07 H5, Gia Lai
  8. Phạm Hồng Sinh Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C10 D8 E66 · Dốc Đá xóm 5, C07, Gia Lai
  9. Lê Khắc Khai Quảng Nguyên, Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C10 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
  10. Nguyễn Đình Khiêm sinh 1941 · Xóm 1, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C8 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
  11. Nguyễn Danh Lập sinh 1947 · Thanh Long, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai
  12. Nguyễn Đình Lạc Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 E66 · Dốc Đá Xóm 5, C07, Gia Lai