Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 33/1597
- Nguyễn Đức Bùi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 61, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Tương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Trung, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E101 F325C Hy sinh: 22/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Tân Hương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 3 E101 F325c Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đức Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Xuân Tân, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 07/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Đôn Mục, Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Thụy Xá (Phùng Xá), Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Nguyên Hanh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · HTX Hồng Thái, Uông Bí, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 Hy sinh: 02/01/1973 Hàng 5; Ô 0; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Ba Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quang Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Quán Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Lánh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đông Phương Hồng, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hưng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hoà Phú, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Gần Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thái Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Huệ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tráng Ruông Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1943 · Siêu Quần, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Khể Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Đồng Tâm, Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu