Nguyễn Thế Cường
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C11 D9 E66) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A Trưởng |
| Nhập ngũ | 09/1965 |
| Đi B | 11/1965 |
| Ngày hy sinh | 10/11/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Cầu Lệch, tây bắc Sa Thày |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 37 (số thứ tự 36).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thế Cường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 10/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Thành Phóng sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà · Trung sỹ · c11 d9E66 · Tại trận địa
- Trương Đắc Được sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C11 d9 E66 · Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
- Hoàng Ngọc Kênh sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình · Binh nhất · C11 D9 E66 · Mất xác
- Phạm Văn Lượt sinh 1946 · Thái Dương, Thái Ninh, Thái Bình · Binh nhất · C11 D9 E66 · Tại trận
- Bùi Ngọc Chiến sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D9 E66 · Tại trận địa
- Trịnh Đình Cứ sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D9 E66 · Tại trận địa
- Hoàng Tiến Sở sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D9 EE6 · ,
- Nguyễn Hồng Thái Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · C11 D9 E66 · Trận địa
- Phạm Xuân Thái sinh 1939 · Tứ Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây · Hạ sỹ · C10 D9 E66 · Tại trận địa
- Nguyễn Tất Huệ sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C11 D9 E66 · Trận địa
- Nguyễn Khắc Khể Đồng Tâm, Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · C11 D3 E66 · ,
- Hoàng Ngọc Kênh sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình · C11 D9 E66 F1 · ,
- Nguyễn Thi Cường sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · Đơn vị D9 E66 F1 đơn vị ở B C11 D9 · Tây Sông Sa Thầy, Tây Ninh