Hoàng Ngọc Kênh

Năm sinh1939
Quê quánThuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C11 D9 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ09/1965
Đi B02/1966
Ngày hy sinh 10/11/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCầu Lệch, khu 4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13 (số thứ tự 12).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Kênh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Kênh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 10/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Thành Phóng sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà · Trung sỹ · c11 d9E66 · Tại trận địa
  2. Trương Đắc Được sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C11 d9 E66 · Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum
  3. Phạm Văn Lượt sinh 1946 · Thái Dương, Thái Ninh, Thái Bình · Binh nhất · C11 D9 E66 · Tại trận
  4. Bùi Ngọc Chiến sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D9 E66 · Tại trận địa
  5. Trịnh Đình Cứ sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · C11 D9 E66 · Tại trận địa
  6. Hoàng Tiến Sở sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D9 EE6 · ,
  7. Nguyễn Thế Cường sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C11 D9 E66 · ,
  8. Nguyễn Hồng Thái Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · C11 D9 E66 · Trận địa
  9. Phạm Xuân Thái sinh 1939 · Tứ Dương, Tô Hiệu, Thường Tín, Hà Tây · Hạ sỹ · C10 D9 E66 · Tại trận địa
  10. Nguyễn Tất Huệ sinh 1940 · Đặng Giang, Hòa Phú, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · C11 D9 E66 · Trận địa
  11. Nguyễn Khắc Khể Đồng Tâm, Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · C11 D3 E66 · ,
  12. Hoàng Ngọc Kênh sinh 1939 · Đông La, Đông Quan, Thái Bình · C11 D9 E66 F1 · ,
  13. Nguyễn Thi Cường sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · Đơn vị D9 E66 F1 đơn vị ở B C11 D9 · Tây Sông Sa Thầy, Tây Ninh