Nguyễn Ngọc Mấn

Năm sinh1948
Quê quánQuang Trung, Kiến Xương, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: C1 D42 E40)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ02/1966
Đi B02/1968
Ngày hy sinh 02/11/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria
Nơi mai táng ban đầu Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 8 (số thứ tự 39).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Mấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Mấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 02/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bế Viết Tồn sinh 1943 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c1, D42, E40 · (21.73.212) mộ 5, Đăk Mốt Lốp
  2. Đang Làng Bô Cha, E15, Huyện 5, Gia Lai · Binh nhất · Khu 5 · ,
  3. Hoàng Văn Hoàng sinh 1944 · Hạ Mạ, Phượng Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D42 E40 · (21-73)01 02 Đắc Mót Lốp mộ 3
  4. Nguyễn Quang Oanh sinh 1943 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Hà · Không rõ cấp bậc · C1 D42 E40 · x21 73-212 Đắc Mót Lốp, mộ số 2
  5. Lương Quốc Diện sinh 1939 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây · Trung sỹ · C1 D42 E40 · 21.73.212 Đắc Mót Lốp mộ 3