Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 24/1597
- Nguyễn Ngọc Tôn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm 12, Thành Hưng, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Kết 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quần Mục, Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Xuân, Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đê 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quí 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Nghinh Tiến, Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thể 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thôn, Dỵ Nậu, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Hưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Nước 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Trung, Thanh Định, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thăng Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kháng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Trinh Cát, Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Đậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1944 · Nhị Giáp, Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95 Hy sinh: 04/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Đơn vị: DBộ3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đoàn Viễn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Hiền Sỹ, Tây Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Lợi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Tiền, Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Châu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ái 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Lãng Công, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lục 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huyền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Hồng, Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Thịnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thiệu Giao, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 257; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Sơn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Du Tiến, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 E52 F3320 Hy sinh: 28/05/1972 Hàng 34; Ô 3; Số 651; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sĩ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thẩm Quản, Thanh Định, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 09/06/1972 Hàng 36; Ô 3; Số 684; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hiện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Chù Khì, Xuân Phong, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 0; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tuyến (Tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Nội, Chuyên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1059; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hắc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Trại, Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 50; Ô 4; Số 903; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu