Nguyễn Văn Hắc

Năm sinh1953
Quê quánThôn Trại, Yên Nam, Duy Tiên, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: c3 d16 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụchiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 08/06/1972
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐồi tròn Bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-22) Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 50; Ô 4; Số 903; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 84 (số thứ tự 24).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hắc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hắc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 08/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Chúc sinh 1952 · Nguyên Khang, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Binh nhất · C3 D16 F320 · (90-22) quận Đắc Tô 1/50000
  2. Nguyễn Đình Chiến sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định · Binh nhất · C3 D16 E54 F320 · (90-22) Kon Tum 1/50000
  3. Bế Văn Tố sinh 1953 · Nà Xao, Triệu Ẩu, Quảng Hòa, Cao Bằng · Binh nhất · c3 d16 F320 · (90-22) Kon Tum 1/50000
  4. Nguyễn Cảnh Nghi sinh 1952 · Bắc Diên, Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ An · Binh nhất · C3 D16 F320 · (90-22) Kon Tum 1/50000
  5. Nguyễn Duy Huynh sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An · Binh nhất · C3 D16 F320 · (90-22) Kon Tum 1/50000
  6. Lê Hồng Tư sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C3 D16 F320 · (90-22) xã Phường Quí Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Phồn sinh 1953 · Bổng Thôn, Hòa Bình, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C3 D16 F320 · (90-22) Kon Tum 1/50000
  8. Phạm Xuân Huy sinh 1953 · Xuân Đào, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D16 F320 · (90-22) Quận Kon Tum
  9. Trương Văn Báo sinh 1949 · Hồng Thắng, Thọ Hợp, Quỳ hợp, Nghệ An · Trung sỹ · C3 d16 · (90-22) Kon Tum m4 1/50000