Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 23/1597

  1. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thái Đang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Khang 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Môn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nhân, Yên Hưng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Ebộ52 F320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phú Dũng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Đơn vị: E bộ 52 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 52 f320 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Uyên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Liệt 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Mã Lão, Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Phú Kha 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 156; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thành 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Cộng Hòa, Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/04/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 860; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quỳnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đông Hòa, Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quyết Tâm, Tiểu Khu Sông Mã, Thĩ xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Đỉnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Rèo Thôn, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/04/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trạch 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Mát, Độc Lập, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tân Dân, Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Chinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ánh Hồng, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu