Nguyễn Phú Dũng
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C6 D5 E52 F320) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 05/1971 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 30/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Bắc đồi 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 55 (số thứ tự 54).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phú Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Phú Dũng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 30/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Khang sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Trung sỹ · c12 d6 E52 F320 · (07-03)05 Kon Tum
- Nguyễn Văn Môn sinh 1953 · An Nhân, Yên Hưng, Ý Yên, Nam Hà · Trung úy · Ebộ52 F320 · ,
- Lê Minh Đính sinh 1953 · Bình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c9 d6 E52 F320 · (104-108)05 06 mộ 14 1/50000
- Trương Nghĩa sinh 1945 · Cửu Lợi, Tam Quan, Hoài Nhơn Bình Định · Thiếu úy · c10 d6 E52 F320 · mất xác
- Hồ Văn Là sinh 1951 · Nguyệt Thượng, Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà · Hạ sỹ · c12 d6 E52 F320 · (107-104)05 mộ1 1/50000