Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 25/1597

  1. Nguyễn Cảnh Nghi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Bắc Diên, Nghi Diên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 58; Ô 4; Số 1028; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Huynh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phồn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bổng Thôn, Hòa Bình, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 50; Ô 4; Số 901; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Ký 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 244; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tốn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 45; Ô 3; Số 827; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Việt Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 259; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hồng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 260; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Tính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 13/05/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1972 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ HTX Khai Hoang, Vạn Hưng, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Vinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 270; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Bỉnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Khánh Tiến, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Đại đội 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/06/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 733; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C10 D3 E48 F320 bộ binh Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Mạc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Văn Quang, Nghĩa Hương, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Tập 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đồng Đông, Đại Đồng Thành, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 1; Ô 1; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phiên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Dương, Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cao Trung 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Du Nội, Việt Hùng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 64 Hàng 16; Ô 2; Số 309; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Kim Xuyên, An Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 8 E64 Hy sinh: 22/05/1972 Hàng 22; Ô 2; Số 453; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Viên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xóm Chung, Cao Xá, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 3 E48 Hàng 14; Ô 1; Số 268; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu