Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 187/1597

  1. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồ Chương - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiêu Kiêng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phú Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Phượng - Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nguyện (Nguôn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trịnh Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dồng Phúc - Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Ngận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khây Trụ - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Kiến Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đà - Tiên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hòa - Đoan Bái - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiến Thành - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Hoa - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thụy Thanh - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Đồng - Đồng Thinh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Giang - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Doãn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Sơn - Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu