Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 186/1597

  1. Nguyễn Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Lâm - Song Lũ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đan Hà - Thành Lập - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Phương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đình Nam - Hoàng Lôi - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Thi - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Xô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Ninh - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Lý - Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 170 - Quang Trung - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Hạ - Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Kiền Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Bình - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tá Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu