Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 188/1597

  1. Nguyễn Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Lạc - Đông Phúc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Dương - Quang Khai - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thọ Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giữa - Trung Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Anh Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Vật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Minh Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đinh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 27 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Khê - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Đông - Thuận THành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tự Lan - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Lộc - Cái Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Tập - An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Vinh - Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cát Nê - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Tống Nguyên Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Trung - Thượng Nam - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Sắc - Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hà - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Hồ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu