Nguyễn Đức Ly

Năm sinh1949
Quê quánKiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 13/07/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12715 (số thứ tự 12714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Ly” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Ly” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 13/07/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hồng Thái sinh 1951 · Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  2. Đào Xuân Vình sinh 1949 · Tuy Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miên - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Đình Giám sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Bá Bách sinh 1954 · Gia Mô - Tân Liền - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đào Văn Vính sinh 1949 · Tuy Lâm - Đoàn Tùng - Thanh Miên - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 mộ 1 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Tống Nguyên Nhị sinh 1953 · Nam Trung - Thượng Nam - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Phong sinh 1947 · Xuân Sắc - Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Dương Văn Mùi sinh 1954 · Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Đỗ Minh Đởi sinh 1952 · Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phan Văn Mộc sinh 1946 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Văn Tùy sinh 1949 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Quách Kim Nun sinh 1948 · Tự Do - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Bùi Văn Trọng sinh 1948 · Vĩnh Châu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3