Nguyễn Hữu Ngận

Năm sinh1952
Quê quánPhương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 30/05/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12573 (số thứ tự 12572).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Ngận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Ngận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Vương sinh 1952 · Lam Sơn - Lam Cát - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Đình Đắc sinh 1952 · Tư Sơn - Lái Sơn - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Huyến sinh 1951 · Viễn Khánh - Vũ Bản - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Ngọc Thành sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định · Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.08.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  5. Nguyễn Huy Vụ sinh 1950 · Mâu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Dương Minh Tân sinh 1947 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đình Tích sinh 1953 · Hà Bắc - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  8. Mè Văn Đợi sinh 1950 · Trung Đô - Bảo Nhai - Bắc Hà - Bắc Thái · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Ký sinh 1951 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Long Thành sinh 1953 · Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trần Xuân Chung sinh 1947 · Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Bàn Văn Nghiệp sinh 1953 · Cao Bồ - Vi Xuyên - Hà Giang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Trần Văn Niên sinh 1953 · Đông Tâm - Cấp Tiến - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Dương Sỹ Quý sinh 1948 · Hữu Bằng - Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3