Nguyễn Doãn Long

Năm sinh1949
Quê quánTây Sơn - Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 3/10/1973
Nơi hy sinhĐăk Rơ Kót - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12647 (số thứ tự 12646).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 3/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Viết Nhân sinh 1950 · Quang Kim - Bát Sát - Lào Cai · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Bá Khang sinh 1952 · Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Trọng Long sinh 1950 · Trương Dương - Quang Khai - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đinh Công Lập sinh 1951 · Qui Mông - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Quê Đức Lân sinh 1953 · Tây Hồ - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Nhạ sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3