Quê Đức Lân
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Tây Hồ - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 3/10/1973 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12658 (số thứ tự 12657).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quê Đức Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Quê Đức Lân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 3/10/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Viết Nhân sinh 1950 · Quang Kim - Bát Sát - Lào Cai · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Bá Khang sinh 1952 · Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Doãn Long sinh 1949 · Tây Sơn - Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Long sinh 1950 · Trương Dương - Quang Khai - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Công Lập sinh 1951 · Qui Mông - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Nhạ sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3