Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 177/1597

  1. Nguyễn Văn Hấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Yên - Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tự Tân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phong Vực - Đồng Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tất Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Độ - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Bộ tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Hộp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đà - Tam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thuận - Thống Nhất - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 (Đương Sơn) - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Sỹ Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đai Lại - Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lễ Thần - Thái An - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Lão - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Quế - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trực Trung - Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Sủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Vì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Mận - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Đảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Doãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu