Nguyễn Văn Quỳnh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | An Thuận - Thống Nhất - Mỹ Đức - Hà Tây |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1964 |
| Ngày hy sinh | 5/5/1970 |
| Nơi hy sinh | T11 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11641 (số thứ tự 11640).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Quỳnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hấn sinh 1946 · Mai Yên - Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Trung Du sinh 1942 · Nậm Sum - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Xuyến sinh 1950 · Đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng · Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3