Nguyễn Bá Chỉ

Năm sinh1951
Quê quánNghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 3/1/1971
Nơi hy sinhĐiểm cao 935
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 09.79.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11674 (số thứ tự 11673).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Chỉ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Chỉ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/1/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Thanh sinh 1939 · Xóm Quế - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.07 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Cảo sinh 1950 · Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.05 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Thảo sinh 1941 · Trực Trung - Bát Tràng - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đoàn Minh Cọp sinh 1939 · Số Nhà 28 - Lê Lợi - Tiên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Quang Kính sinh 1951 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Vũ Xuân Hoàn sinh 1952 · Tam Phú - Vân Trụ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.02 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Quang Kiên sinh 1952 · Thụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Quốc Sủng sinh 1950 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đỗ Minh Châm sinh 1944 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.79.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đào Xuân Kỹ sinh 1937 · Thuận Lý - Tiến Dùng - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Huy Hồng sinh 1950 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phạm Văn Hóa sinh 1951 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Đăng Trường sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.80.04 bản đồ UTM 1/50.000