Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 176/1597

  1. Nguyễn Đình Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Lăng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Ngới - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chú Thủy - An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đầu Cầu - Cương Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Thọ - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đàm - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Lan - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Trình Viên - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thống Nhất - Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Phát Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Phúc - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Kẻo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khu phố 1, - Yên Giang - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tiến - Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Gò Đình - Liên Phương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Lễ - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phụng Nghĩa - Phụng Châu - Trương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu