Nguyễn Văn Bạ

Năm sinh1938
Quê quánViệt Tiến - Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 21/04/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 43.89.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11523 (số thứ tự 11522).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 21/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Song Hào sinh 1949 · Phan Xá, Vũ Phong - Vũ Xá - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Đức Nghệ sinh 1943 · Tây Sơn - Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Văn Vị sinh 1951 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đinh Văn Hỷ sinh 1947 · Bảo Hổ - Minh Thành - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Được sinh 1937 · Xóm 6, Thôn 1 - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Văn Chương sinh 1944 · Tiền Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.08+01 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Quốc Huấn sinh 1945 · Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.08+01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Đình Thi sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 43.89.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Quách Văn Soạn sinh 1940 · Tân Việt - An Lão - Hải Phòng · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Ma Văn Thái sinh 1945 · Nà Lào - Sơn Lộ - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 43.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Đỉnh sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 43.89.04 bản đồ UTM 1/50.000