Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 175/1597

  1. Nguyễn Đình Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Kim Triện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Anh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Xá - Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Chởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tiên - Xuân Trưởng - Nam Hà Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trường Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Diệp - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liêm Phong - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Đệ - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cân - Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xí Nghiệp gạch ngói Ty Kiến Trúc - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bằng Nang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạnh Phúc - Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu