Nguyễn Văn Điềm

Năm sinh1948
Quê quánHải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 5/10/1969
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11435 (số thứ tự 11434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Điềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Điềm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 5/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến Na Rì - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Rừng nứa gần làng Văn Tó sát đường dây tỉnh Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Phúc sinh 1949 · Số nhà 44 - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp, H4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Chế sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.19 Bản đồ UTM 1/50.000 Diên Bình
  4. Nguyễn Văn Thìn sinh 1945 · Hữu Hà - Hưởng Nôm - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp, H4 Gia Lai
  5. Lê Văn Mận Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Hiệp, H4, Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Tứ sinh 1948 · Xóm 5 - Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bạch Văn Thăm sinh 1950 · Try Lai - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Dương sinh 1946 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Võ Văn Son sinh 1939 · Xuân Kiều - Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Bệnh xá, E khu 6 - Gia Lai
  10. Nguyễn Doãn Quyền sinh 1946 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Đặng Mạnh Hùng sinh 1939 · Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  12. Dương Trọng Tạo sinh 1936 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  13. Lê Xuân Ban sinh 1938 · KIên Trung - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  14. Phùng Văn Kim sinh 1945 · Tây Sơn - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  15. Phạm Văn Lịch sinh 1939 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Văn Tác sinh 1949 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Ngô Văn Tấn sinh 1950 · Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 50,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Trường Sơn sinh 1948 · Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Phạm Văn Tuyên sinh 1946 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  20. Phạm Huy Thiệu Trấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  21. Nguyễn Văn Sơn sinh 1951 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  22. Hoàng Đức Hiện sinh 1948 · Nà Trì - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  23. Chu Minh Phong sinh 1949 · Tân Lang - Văn Lãng - Lạng Sơn · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh