Nguyễn Văn Dâng

Năm sinh1948
Quê quánHoàng Cân - Hưng Nhân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
Đơn vị d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1965
Ngày hy sinh 28/03/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11463 (số thứ tự 11462).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dâng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dâng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Viết Thanh sinh 1946 · Xóm 3 - Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nông Vĩnh Giang sinh 1949 · Là Lái - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.80.06 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đào Sĩ Huynh sinh 1943 · Đông Trang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000