Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 174/1597

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Lèn - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Như Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chi Phương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tuấn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quế Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mễ Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Xôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liên Huy - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 4 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Kim Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Duật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Chừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quế Phương - Bình Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Xoắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu