Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 173/1597
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quí Phách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Hậu - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoàn Kết - Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Việt - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lăng Can - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Gia Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Côi - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Coóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cam Lâm - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Lũng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân La - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Hương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hà Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Hùng - Khanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Teo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Gọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Đình - An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu