Nguyễn Thế Lạng

Năm sinh1950
Quê quánLăng Can - Na Hang - Tuyên Quang
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1967
Ngày hy sinh 17/11/1969
Nơi hy sinhCao điểm 891
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11239 (số thứ tự 11238).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Lạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Lạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 17/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Ký sinh 1951 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · C05, binh trạm trung
  2. Bùi Văn Cưu sinh 1945 · Dương Thanh - Thụy Dương - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang đội điều trị 3B3 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Cúc sinh 1949 · Đại Tảo - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn X Khánh sinh 1945 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Xuân Thành sinh 1945 · Xóm 15 - Thanh Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đức Lập
  6. Nguyễn Viết Tiến sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Tủ Nghĩa sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.03+04 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1939 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Công Biểu sinh 1934 · Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Văn Khang sinh 1948 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Đoàn Văn Êm sinh 1951 · Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Văn Tòn sinh 1947 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nông Văn Lộc sinh 1942 · Quý Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Pẩu sinh 1945 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Quách Văn Vảng sinh 1947 · Quý Thuận - Hà Quảng - Cao Bằng · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.56.05 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nông Tuấn Bằng sinh 1940 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Hoàng Văn Thắng sinh 1948 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nông Văn Tôn sinh 1950 · Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  19. Lương Văn Huynh sinh 1950 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  20. Trịnh Công Chữ sinh 1950 · An Vĩnh - Phù Dực - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Chu Gia Nguyên sinh 1946 · Phú Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Phạm Văn Trán sinh 1941 · Đề Thám - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Tám sinh 1939 · Sơn Hùng - Khanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Kiều Văn Bốn sinh 1943 · Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Ngoạn sinh 1948 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Vũ Văn Dĩnh sinh 1949 · Giáp Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Đoàn Hồng Lĩnh sinh 1944 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Trọng Nam sinh 1943 · Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Trần Hữu Kha sinh 1939 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  30. Vũ Đức Vượng sinh 1946 · Vũ Thượng - Bắc Quang - Hà Giang · Trinh sát,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Văn Mích sinh 1946 · Vũ Lăng - Bắc Sơn - Lạng Sơn · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.08+07 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Nguyễn Viết Tuyên sinh 1948 · Xóm Trung - Hoàng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.81.01 Bản đồ UTM 1/50.000