Nguyễn Thiện Lan
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1964 |
| Ngày hy sinh | 22/02/1969 |
| Nơi hy sinh | Plei Jang Lo Kram |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 93.20.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11243 (số thứ tự 11242).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thiện Lan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 22/02/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Nỏn sinh 1942 · Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
- Đỗ Bá Dũng sinh 1950 · Cẩm Bối - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Minh sinh 1949 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đàm Huy Kiếm sinh 1947 · Văn Khê - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Xuân Thìn sinh 1944 · Phũ Mẫn - Phan Sào Nam - Phủ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàng 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3