Đàm Huy Kiếm

Năm sinh1947
Quê quánVăn Khê - Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1965
Ngày hy sinh 22/02/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTây Nam P Lây Cần điểm cao 824 - Tây Nam P Lây Cần điểm cao 824 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1813 (số thứ tự 1812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Huy Kiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Huy Kiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/02/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Nỏn sinh 1942 · Yên Phú - Ý Yên - Nam Hà · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  2. Đỗ Bá Dũng sinh 1950 · Cẩm Bối - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Văn Minh sinh 1949 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Thiện Lan sinh 1946 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 93.20.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Xuân Thìn sinh 1944 · Phũ Mẫn - Phan Sào Nam - Phủ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàng 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3