Nguyễn Xuân Gọ

Năm sinh1947
Quê quánLộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1968
Ngày hy sinh 14/11/1969
Nơi hy sinhB PRăng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11296 (số thứ tự 11295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Gọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Gọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Sơn sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mun H4 Gia Lai
  2. Trần Quang Vinh sinh 1940 · Đức Bồng - Đức Thọ · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Làng Mun K4 Gia Lai
  3. Dương Văn Hải sinh 1933 · Định Lễ - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.27.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Hữu Khương sinh 1935 · Nghiên Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.27.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Văn Nghỉ sinh 1933 · Đào Xá - Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Văn Lâu sinh 1941 · Khánh Cương - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đoàn Văn Nha sinh 1942 · Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nông Văn Hộ sinh 1944 · Toàn Thắng - Đào Xá - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3