Nguyễn Đình Tần

Năm sinh1937
Quê quánThôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 14/03/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 00.93.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11310 (số thứ tự 11309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Tần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đạt sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Hữu Phong sinh 1950 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Hữu Sự sinh 1941 · Xuân Quán - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Dương Đô Thình sinh 1949 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Viết Thuận sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, Khu 7 - Gia Lai
  6. Lê Văn Thông sinh 1944 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, Khu 7 - Gia Lai
  7. Nguyễn Thế Lứu sinh 1940 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai
  8. Nông Văn Xiềng sinh 1939 · Cúc Bằng - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 50.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hà Văn Cháu sinh 1949 · Chòm Bon - Sơn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3