Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 171/1597
- Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhữ Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nũng Dìn - Thượng Yên - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Vân - Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vinh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Thắng - Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 1 - Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khai Hoang - HIệp An (Hiệp Hòa) - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Cốc - Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Lập - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Quảng Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lưu Kỳ - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Dài - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 60,Tiểu đoàn 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quần Chúc - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Tập - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Trường Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Lãm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu