Nguyễn Ngọc Lu
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Tiến - Quảng Minh - Bắc Quang - Hà Giang |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1963 |
| Ngày hy sinh | 4/5/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Tan |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10943 (số thứ tự 10942).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 4/5/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Học Nguyên Hài - Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1033 - Kon Tum
- Triệu Văn Thàn sinh 1949 · Lúng Môi - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Ngọc Thìn sinh 1940 · Xuân Tiên - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Minh sinh 1950 · Giao An - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Tiến Vinh sinh 1949 · Bích Cẩm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ma Văn Chuyên sinh 1949 · Bàn Là - Đức Long - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 3,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Hoàng Văn Sông sinh 1944 · Trọng Con - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lôi Văn Tào sinh 1944 · Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Duy Tân sinh 1943 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3