Nguyễn Đức Liêm

Năm sinh1946
Quê quánVân Tập - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1964
Ngày hy sinh 2/1/1969
Nơi hy sinhPlei Deigo
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 94.67.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10963 (số thứ tự 10962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Liêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Liêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/1/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Mến sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi T29, C09
  2. Lục Văn Trọng sinh 1948 · Đô Lương - Hữu Lũng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây bắc đỉnh 2, Chư Pa - Gia Lai
  3. Nguyễn Bá Hậu Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Pa - Gia Lai
  4. Cổ Văn Anh sinh 1949 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Pa
  5. Đỗ Văn Đơm sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vi Văn Chu sinh 1940 · Thôn Sản - Hữu Sản - Sơn Đông - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Vũ Minh Phông sinh 1940 · Xóm Trai - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Trư sinh 1948 · Đông Thịnh - Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Trung đội thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hoàng Danh Tơn sinh 1949 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Tiến Dũng sinh 1948 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Dương Văn Đức sinh 1932 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Xuân Bảo sinh 1945 · Tân Thanh - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3