Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 170/1597

  1. Nguyễn Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tân Cầu - Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đông Thôn Nhất - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bích Cẩm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cao - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngớt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Xuân - Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trí Gõa - Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1, Đỗ Hạ - Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tâm - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Mò - Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Hạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lạc Diễn - Hùng Dinh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sơn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Cống - Khánh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hương Gia - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Bang - Trương Thịnh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Chùa - Duy Phiên - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ngũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 17 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Mày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quân Nhân - Nhân Trình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Mầu - Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu