Nguyễn Đăng Mậu
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm 17 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An |
| Đơn vị | d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1965 |
| Ngày hy sinh | 31/01/1968 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10891 (số thứ tự 10890).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Mậu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 31/01/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Duy Hợp sinh 1947 · Cát Phải - Trung Hòa - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Vũ Viết Định sinh 1949 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Đoàn Văn Lung sinh 1938 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Nguyễn Khắc Tình sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Phạm Văn Đề sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
- Phạm Xuân Hùng sinh 1935 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Viết Liền sinh 1944 · Nga Hòa - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3