Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 169/1597

  1. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Bỳ - Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Hạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đơn Mục - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Cược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Giá Mai - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Cao Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đô Mỹ - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Xảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cối 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xã Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Gấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thư Trai - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Xá - Minh Phú - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Vũ Lịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Cửu - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hòa Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Lãm - Cao Thành - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đắc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bát Bàng - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Cốc - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Khả - Phú Cường - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Tiền - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Vạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Nội - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Vũ Mích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu