Nguyễn Viết Hòa

Năm sinh1950
Quê quánHợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 19/01/1968
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10730 (số thứ tự 10729).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 19/01/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Điệp sinh 1945 · Xóm Quyết - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Thế Duyên sinh 1945 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Phùng Văn Mô sinh 1938 · Thái Hoà - Hà Thái - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Trần Xuân Mỡi sinh 1940 · Xóm Nam - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Lưu Văn Hữu sinh 1941 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Mai Thi sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Văn Hợp sinh 1940 · Thôn Triều - Tân Tri - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Xuân Thăng sinh 1943 · Xuân Thăng - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Vũ Văn Vôi sinh 1950 · Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Cường sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3