Nguyễn Ngọc Vịnh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1967 |
| Ngày hy sinh | 25/05/1968 |
| Nơi hy sinh | Chư Mo |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10698 (số thứ tự 10697).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Vịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Vịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 25/05/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Đổng sinh 1945 · Trần Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1033, Chư Gô Rông, H67 - Kon Tum
- Hoàng Văn Hành sinh 1947 · Phú Lợi - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Nhở Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang 21, Kleng
- Hà Ngọc Bính sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 · Làng Giang - Gia Lai
- Trịnh Văn Châm sinh 1945 · Phú Lễ - Tự Tâm - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Hoành Quyến sinh 1939 · Hà Hiệp - Liên Hiệp - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đào Văn Bẩy sinh 1943 · Trại Quây - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Văn Uông sinh 1947 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Chuôn sinh 1947 · Sơn Thành - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Quỳnh sinh 1945 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phan Đình Thượng sinh 1948 · Xuyên Hữu - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Trung Đức sinh 1948 · Chúc Đình - Quảng Trong - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Viết Xứng sinh 1948 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Bình Kiêm sinh 1949 · Bó Bản - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 6,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Chìa sinh 1931 · Bích Đại - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Hồng Sơn sinh 1943 · Lạng Hồ - Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Thanh Tản sinh 1944 · Bồng Lâu - Minh Đài - Thanh Sơn - Phú Thọ · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tân sinh 1945 · Vĩnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hứa Văn Thông sinh 1944 · Kiến Đài - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Tuyên sinh 1942 · Ỷ La - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thu sinh 1948 · Nhữ Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Chí Thanh sinh 1948 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Tình sinh 1945 · An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3