Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 152/1597

  1. Nguyễn Văn Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Tiến - An Chân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Trà - Hạt Lĩnh - Triệu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Duy Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Lâu - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 23, Vĩnh Tân - Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Mít - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quyết Tiên - Từ Du - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cương Quyết - Tân Đức - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Trà - Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ B, Số nhà 7 - Khối 73 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1962 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuần Nhưng - Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mễ Sỡ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Côi - Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Thanh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vãng La - Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tượng Sơn - Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quí Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dũng Quyết - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu