Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 151/1597

  1. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Sài - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhà D4-A45 - Thái Thịnh - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 68 - Quang Trung - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Bái - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Sơn Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Uynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 6, ngõ 4 - Khu Hồng Phong - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nhất - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1980 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Đội 8 - Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1988 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 63b, Điếu - Trung Tiền An - Bắc Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Đăng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 74, Phố Việt Bắc - Khu Minh Khai - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Thịnh - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Sơn Nhiệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Xén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Dóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Kỳ Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thanh Hòa - Cai Lập - Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 74 Phố Việt Bắc - Minh Khai - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chi Lăng - Thanh Niêm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tẹo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Thành - Tứ Ký - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu