Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 150/1597

  1. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cầu Đất - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1979 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Đăng - Bình Sơn - Đồng Thái - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hòn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Tập - Yên Phụng - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Hoài - Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội 7 - Ngô Xá - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mĩ Khê - Tự Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Kha - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thổ Châu - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thượng Đáy - Nam Hà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hựt Chân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ngọc Châu - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cẩm Na - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tống Xá - Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đột Trên - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nông Hạ - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kinh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lệnh - Chuyên Ngoại - Dung TIên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Anh Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Lưu - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Phú Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Lâm - Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Số 28 - Khu C - Thị trấn Nguyên Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 2 - Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Lâm - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sơn Hải - Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu