Nguyễn Văn Sử
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Mít - Mỹ Đức - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 26/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm Ngọc Bơ |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9001 (số thứ tự 9000).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Sử” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
55 người cùng hy sinh ngày 26/01/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Quang Uy sinh 1932 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Thông sinh 1932 · Đại Đức - Kim Thánh - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Cộng sinh 1937 · Thôn Tiến - An Chân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Khuyến sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tành sinh 1942 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cao Văn Phong sinh 1938 · Tân Đức - Quảng Dai - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Duy Đấu sinh 1943 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Thượng Lâu - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Xuyên sinh 1943 · Số 23, Vĩnh Tân - Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lương Bá Hoa sinh 1948 · Tiểu Khu 3 - Hàm Rông - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Đức Nho sinh 1949 · Đông Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Quý sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tuyên sinh 1943 · Quyết Tiên - Từ Du - Lập Thạnh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Phương Tú sinh 1943 · Thôn Thưởng - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cao Minh Tâm sinh 1944 · Đồng Tâm - Mỹ ĐỨc - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Gia Mô Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đồng Minh Sông sinh 1946 · Quyết Thắng - Biên Hòa - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Vạn sinh 1940 · Mỹ Đức - Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Đức Tiên sinh 1949 · Phượng Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phùng Hữu Khoa sinh 1939 · Sơn Châu - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Kỳ Mùi sinh 1944 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lại Bá Trang sinh 1945 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Văn Thoái sinh 1937 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Văn Chung sinh 1947 · Xóm Sự - Luống Vân - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Công Ngữ sinh 1945 · Bắc Tiến - Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Khảm sinh 1943 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Xuân Nhị sinh 1935 · Kiến Thành - Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Long Trì - Đại Từ - Tam Dương - VĨnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thắng Nam Hà · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Thao Xóm 7 - Đông Lâm (Nho Lâm) - Tiền Hải - Thái Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Quảng Hưng sinh 1946 · Đông Quan - Tiên Sơn - Hà Bắc · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Văn sinh 1938 · Số nhà 44 - Cao Bằng - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Chư sinh 1940 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nghiêm Văn Tự sinh 1938 · Thôn Quán - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mai Văn Tính sinh 1940 · Phúc Hải - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hải · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Xuân Phương sinh 1949 · Xóm 6 - Xuân Hòa - Xuân Trường - Nam Hải · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Cư sinh 1948 · Hải Thịnh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Hán Ngoạn sinh 1949 · Xóm 3 - Đông Trụ - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Mãi sinh 1948 · Lạc Ba - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Tiến Thực sinh 1947 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hộ sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Nhượng sinh 1943 · Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trịnh Đức Hải sinh 1945 · Tân Ngữ - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Đình Quế sinh 1942 · Thư Trai - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn Bảo sinh 1943 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Bá Dung sinh 1949 · Đỗ Xá - Minh Phú - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Ngọc Thiệu sinh 1947 · Xóm 15 - Thọ Xuân - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
- Trần Đình Phùng sinh 1948 · Nam Thiện - Xuân Trong - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Ngọc Sửu sinh 1950 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Vũ Hồng Vượng sinh 1949 · Thôn Sàng - Đại Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Lê Đức Thiện sinh 1949 · Phương Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Thanh Tân Trại - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Đình Phụng sinh 1942 · Quân Nhân - Nhân Trình - Từ Liêm - Hà Nội · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Bùi Văn Thung sinh 1947 · Xóm Lư - Lũng Vân - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Lộc Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh