Nguyễn Ngọc Lâm
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Thanh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1967 |
| Ngày hy sinh | 4/11/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 10.27 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Tân Cảnh, Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9075 (số thứ tự 9074).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lâm” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Tân Cảnh, Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lâm” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 4/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Tự sinh 1949 · Kim Đồng - Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cà sinh 1951 · Đồng Đình - Đông Hội - Quảng Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Vũ sinh 1949 · Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Đình Trinh sinh 1945 · Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1952 · Hà Dương - Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Cảnh sinh 1952 · Cựu Thụy - Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Bá Hùng sinh 1949 · Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Hưng sinh 1952 · Hồng Thắng - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái BÌnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Thuận sinh 1950 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đình Đệ sinh 1952 · Tân Cần - Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lương Minh Kính sinh 1943 · Yên Lâm - Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3