Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 128/1597

  1. Nguyễn Văn Thước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Lâm - Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Liên - Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Diên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Từ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trù Hựu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Viên An - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú La - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Dụng Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Minh - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tuấn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Chiến Thắng - Khối 11 - Thành phố Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ích Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nguyên - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tam Đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phúc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu