Nguyễn Tuấn Mẫn
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 28/10/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14, khu 4 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6822 (số thứ tự 6821).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Mẫn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tuấn Mẫn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Piển sinh 1952 · Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lý sinh 1946 · Đại Châu - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thăng sinh 1953 · Suối Năng - Tú Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Tiến Phúc sinh 1951 · Xóm La - Địch Giáo - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Quang Phục sinh 1951 · Xóm Dọc - Mật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 23
- Lê Văn Tế sinh 1946 · Đồng Văn - Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Trẫn sinh 1937 · Phương Thụy - Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.86.04 Bản đồ UTm 1/50.000 Đăk Mót Lốp
- Ngô Văn Khương sinh 1945 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Môn sinh 1953 · An Đồng - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Phú Bổn
- Nguyễn Đình Thuyết sinh 1953 · Kinh Nhuế - Hòa Bình - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Su No Nin - Đăk Lăk
- Lăng Văn Khằn sinh 1947 · Đản Chu - Đà Sơn - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh