Nguyễn Văn Biện

Năm sinh1950
Quê quánViên An - Ứng Hòa - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1969
Ngày hy sinh 5/5/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6781 (số thứ tự 6780).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Biện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Biện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tẻo sinh 1951 · Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Tạo sinh 1951 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đằng sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lương Công Quảng sinh 1950 · Hoàng Xá - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phan Văn Hoàng sinh 1950 · Tân Nhương - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Thuần sinh 1950 · Yên Nội - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phúc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Ngọc Sơn sinh 1952 · Thanh hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bả đồ UTM 1/50.000
  8. Đặng Minh Thư sinh 1945 · Nam Sơn - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Xuân Tiến sinh 1945 · Tài Phong - Thạnh Trì - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.20.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Thanh Sơn sinh 1950 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  11. Hồ Xuân Hưởng sinh 1947 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Văn Minh sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Bùi Văn Chúc sinh 1953 · Tuân Đạo - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Hữu Đoan sinh 1951 · Bảo Liệu - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.06 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  15. Bùi Văn Sam sinh 1952 · Liên Vũ - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trịnh Công Đàm sinh 1944 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.19.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Thùy sinh 1950 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nông Văn Phung sinh 1949 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đào Bá Đạm sinh 1944 · Đồng Tâm - Ẩm Hạ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 30, Phòng không không quân · Km 8, đường 70c - Kơ Leng đi tây Kon Tum
  20. Đỗ Công Huấn sinh 1946 · Cổ Liêu - Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân · Km 8 đường 70c - Kơ Leng đi tây Kon Tum
  21. Nguyễn Văn Mão sinh 1951 · Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Cổng Đình - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Văn Sửu sinh 1950 · Xóm Cải - Cam Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Khang sinh 1951 · Thôn 2 - Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.87.08 bản đồ UTM 1/50.000